Chào mừng quý vị đến với Website của cô giáo Võ Thanh Lê !
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây hoặc xem ở menu Trợ giúp .
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây hoặc xem ở menu Trợ giúp .
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Toán 3 - tháng 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thanh Lê (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:43' 22-09-2011
Dung lượng: 566.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Võ Thanh Lê (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:43' 22-09-2011
Dung lượng: 566.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 05 – 09 – 2011 Ngày dạy: 12 – 09 – 2011
TUẦN: 05 MÔN: TOÁN
TIẾT: 21 BÀI: NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (CÓ NHỚ)
I. Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- Vận dụng giải bài toán có một phép nhân
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 4), Bài 2, Bài 3.
Kĩ năng:
- Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ), Vận dụng giải bài toán có một phép nhân
Thái độ:
- Yêu thích học Toán.
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phu, phấn màu.
HS: vở, bảng con.
III. Hoạt động dạy chủ yếu:
1. Ổn định lớp: Hát
2. Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2.
- Nhận xét ghi điểm.
3. Bài mới: Giới thiệu bài – ghi tựa: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
G.chú
Phép nhân 26 x 3.
- GV yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc.
- Khi thực hiện phép nhân này ta phải thực hiện từ đâu?
x
26
3 nhân 6 bằng 18, viết 6, nhớ 1
3
3 nhân 2 bằng 6, 6 thêm 1 bằng 7, viết 7
78
Vậy 26 nhân 3 bằng 78
Phép nhân 54 x 6
- GV yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc.
- Lưu ý: kết quả của phép nhân này là một số có ba chữ số.
Luyện tập thực hành.
Bài 1 (cột 1, 2, 4)- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- Yêu cầu HS cả lớp tự làm vào vở. Ba HS lên bảng làm, nêu cách tính.
- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng.
Bài 2:- GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi.
+ Có tất cả mấy tấm vải?
+ Mỗi tấm vải dài bao nhiêu mét?
+ Vậy muốn biết cả hai tấm vải dài bao nhiêu mét ta phải làm sao?
- GV yêu cầu HS làm vào vở. Một HS lên bảng làm.
- GV nhận xét, chốt lại.
Bài 3:- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số bị chia.
- GV yêu cầu HS cả lớp làm bài. Hai HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chốt lại bài đúng.
- Một HS lên bảng đặt tính. Cả lớp đặt tính ra giấy nháp.
- Ta bắt đầu tính từ hàng đơn vị, sau đó đến hàng chục.
- Một em lên bảng làm. Cả lớp làm vào nháp.
- HS đọc yêu cầu đề bài. .
- Học sinh tự giải vào bảng con.
- 3 HS lên bảng làm bài.
- Cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn.
x
47
x
25
x
18
x
28
x
36
2
3
4
6
4
94
75
72
168
144
- HS đọc yêu cầu đề bài.
- HS thảo luận nhóm đôi.
Có hai tấm vải.
Mỗi tấm dài 35 mét.
Ta tính tích 35 x 2.
- HS cả lớp làm vào vở. Một HS lên bảng làm.
- HS nhận xét.
Cả hai tấm vải có số mét là:
35 x 2 = 70 (m vải).
Đáp số 70 m vải.
- HS đọc yêu cầu đề bài.
- HS làm vào phiếu học tập
- Hai HS lên bảng làm.
- HS nhận xét.
x : 6 = 12
x = 12 x 6
x = 72
x : 4 = 23
x = 23 x 4
. x = 92
HS khá giỏi làm hết
4. Củng cố: Củng cố lại cách tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ).
- GV chia lớp thành 2 nhóm. Cho các em chơi trò : Ai tính nhanh.
Yêu cầu: Tính nhanh đúng, trình bày sạch đẹp. 37 x 2; 24 x 3; 42 x 5; 36 x 8.
TUẦN: 05 MÔN: TOÁN
TIẾT: 21 BÀI: NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (CÓ NHỚ)
I. Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- Vận dụng giải bài toán có một phép nhân
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 4), Bài 2, Bài 3.
Kĩ năng:
- Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ), Vận dụng giải bài toán có một phép nhân
Thái độ:
- Yêu thích học Toán.
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phu, phấn màu.
HS: vở, bảng con.
III. Hoạt động dạy chủ yếu:
1. Ổn định lớp: Hát
2. Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2.
- Nhận xét ghi điểm.
3. Bài mới: Giới thiệu bài – ghi tựa: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
G.chú
Phép nhân 26 x 3.
- GV yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc.
- Khi thực hiện phép nhân này ta phải thực hiện từ đâu?
x
26
3 nhân 6 bằng 18, viết 6, nhớ 1
3
3 nhân 2 bằng 6, 6 thêm 1 bằng 7, viết 7
78
Vậy 26 nhân 3 bằng 78
Phép nhân 54 x 6
- GV yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc.
- Lưu ý: kết quả của phép nhân này là một số có ba chữ số.
Luyện tập thực hành.
Bài 1 (cột 1, 2, 4)- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- Yêu cầu HS cả lớp tự làm vào vở. Ba HS lên bảng làm, nêu cách tính.
- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng.
Bài 2:- GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi.
+ Có tất cả mấy tấm vải?
+ Mỗi tấm vải dài bao nhiêu mét?
+ Vậy muốn biết cả hai tấm vải dài bao nhiêu mét ta phải làm sao?
- GV yêu cầu HS làm vào vở. Một HS lên bảng làm.
- GV nhận xét, chốt lại.
Bài 3:- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số bị chia.
- GV yêu cầu HS cả lớp làm bài. Hai HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chốt lại bài đúng.
- Một HS lên bảng đặt tính. Cả lớp đặt tính ra giấy nháp.
- Ta bắt đầu tính từ hàng đơn vị, sau đó đến hàng chục.
- Một em lên bảng làm. Cả lớp làm vào nháp.
- HS đọc yêu cầu đề bài. .
- Học sinh tự giải vào bảng con.
- 3 HS lên bảng làm bài.
- Cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn.
x
47
x
25
x
18
x
28
x
36
2
3
4
6
4
94
75
72
168
144
- HS đọc yêu cầu đề bài.
- HS thảo luận nhóm đôi.
Có hai tấm vải.
Mỗi tấm dài 35 mét.
Ta tính tích 35 x 2.
- HS cả lớp làm vào vở. Một HS lên bảng làm.
- HS nhận xét.
Cả hai tấm vải có số mét là:
35 x 2 = 70 (m vải).
Đáp số 70 m vải.
- HS đọc yêu cầu đề bài.
- HS làm vào phiếu học tập
- Hai HS lên bảng làm.
- HS nhận xét.
x : 6 = 12
x = 12 x 6
x = 72
x : 4 = 23
x = 23 x 4
. x = 92
HS khá giỏi làm hết
4. Củng cố: Củng cố lại cách tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ).
- GV chia lớp thành 2 nhóm. Cho các em chơi trò : Ai tính nhanh.
Yêu cầu: Tính nhanh đúng, trình bày sạch đẹp. 37 x 2; 24 x 3; 42 x 5; 36 x 8.
 







Các ý kiến mới nhất