Chào mừng quý vị đến với Website của cô giáo Võ Thanh Lê !
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây hoặc xem ở menu Trợ giúp .
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây hoặc xem ở menu Trợ giúp .
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Toán 3, tháng 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thanh Lê (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:25' 29-08-2011
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Võ Thanh Lê (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:25' 29-08-2011
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 14 – 08 – 2011 Ngày dạy: 15 – 08 – 2011
TUẦN: 01 MÔN: TOÁN
Tiết: 1 Bài: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
I. Mục đích yêu cầu:
- Kiến thức:
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4.
- Kĩ năng: rèn kỹ năng đọc ,viết , so sánh các số có ba chữ số một cách thành thạo số .
- Thái độ: yêu thích môn toán, có tính kiên trì.
II. Chuẩn bị:
- GV:Bảng phụ
- HS :Bảng con,
III. Hoạt động dạy chủ yếu:
Ồn định lớp: kiểm tra sĩ số, hát
Kiểm tra bài cũ: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh.
Bài mới: giới thiệu ngắn gọn ghi tựa bài.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ghi chú
a. Ôn tập về đọc viết số:
- GV đọc cho HS viết các số sau: 456, 227, 134, 506, 609, 780. GV nhận xét
- GV viết lên bảng các số có ba chữ số (khoảng 10 số) bất kỳ.
Yêu cầu: Một dãy bàn HS nối tiếp nhau đọc các số trên bảng.
Bài tập 1:
- yêu cầu HS làm như SGK. Cho HS đổi chéo vở, kiểm tra
- GV nhận xét chung.
- Gọi nhiều hs đọc bài làm của mình cho cả lớp theo dõi, nhận xét.
b. Ôn tập về thứ tự số:
Bài tập 2: Gọi hs đọc yêu cầu
- GV treo bảng phụ ghi sẵn bài 2 yêu cầu suy nghĩ tự điền
- Chữa bài:
a. Tại sao lại điền 312 vào sau 311?
- GV chốt: đây là các số tăng liên tiếp từ 310 đến 319. Mỗi số trong dãy này bằng số đứng ngay trước nó cộng với 1
b. Tại sao lại điền 398 vào sau 399?
- GV chốt: đây là dãy số giảm liên tiếp từ 400 đến 391. Mỗi số trong dãy này bằng số đứng ngay trước nó trừ đi 1.
D. Ôn luyện về so sánh thứ tự số:
Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Cho HS tự làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên bảng; hỏi: Tại sao điền được 303<330)
- Các phần còn lại tương tự.
- Với trường hợp có các phép tính, khi điền dấu có thể giải thích, chẳng hạn:
30 + 100 < 131, 410 - 10 < 400 + 1
243 = 200 + 40 + 3
- Nhận xét
Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề bài, đọc dãy số, tự làm bài. GV hỏi
- Số lớn nhất dãy số trên là số nào? Vì sao?
- Số nào là số bé nhất trong mỗi dãy số trên? Vì sao?
- GV nhận xét tuyên dương.
Bài 5:
- Lưu ý học sinh khá giỏi làm thêm bài tập 5 vào vở.
- Gọi học sinh khá giỏi đọc bài làm của mình.
- Nhận xét
- Vài em nhắc lại
- 4 em lên bảng ghi, dưới lớp ghi vào bảng con .
- 10 HS nối tiếp nhau đọc số.
- HS cả lớp nghe và nhận xét
- HS làm bài và nhận xét bài của bạn
- HS tự làm bài đổi chéo vở kiểm tra
- Viết số thích hợp vào ô trống.:
- Vì số đầu tiên là 310, số thứ 2 là 311. đến 310
311 đến 312. hoặc: vì 310 + 1 = 311, 311 + 1 = 312.
Hoặc số liền sau của 310 là số 311, số liền sau của 311 là 312.
- HS đọc đề bài, suy nghĩ và trả lời theo yêu cầu.
- So sánh rồi điền dấu lớn, dấu bé,dấu bằng.
- 1 em lên bảng làm, lớp làm vào vở
- HS Trả lời
- Số lớn nhất trong dãy số là 735 vì số 735 có số trăm lớn nhất.
- Số 142 vì số 142 có số trăm bé nhất
- Đọc yêu cầu .tự làm bài.
Cả lớp
Khá giỏi
4. Củng cố: - Thi đọc ,viết số nhanh
TUẦN: 01 MÔN: TOÁN
Tiết: 1 Bài: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
I. Mục đích yêu cầu:
- Kiến thức:
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4.
- Kĩ năng: rèn kỹ năng đọc ,viết , so sánh các số có ba chữ số một cách thành thạo số .
- Thái độ: yêu thích môn toán, có tính kiên trì.
II. Chuẩn bị:
- GV:Bảng phụ
- HS :Bảng con,
III. Hoạt động dạy chủ yếu:
Ồn định lớp: kiểm tra sĩ số, hát
Kiểm tra bài cũ: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh.
Bài mới: giới thiệu ngắn gọn ghi tựa bài.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ghi chú
a. Ôn tập về đọc viết số:
- GV đọc cho HS viết các số sau: 456, 227, 134, 506, 609, 780. GV nhận xét
- GV viết lên bảng các số có ba chữ số (khoảng 10 số) bất kỳ.
Yêu cầu: Một dãy bàn HS nối tiếp nhau đọc các số trên bảng.
Bài tập 1:
- yêu cầu HS làm như SGK. Cho HS đổi chéo vở, kiểm tra
- GV nhận xét chung.
- Gọi nhiều hs đọc bài làm của mình cho cả lớp theo dõi, nhận xét.
b. Ôn tập về thứ tự số:
Bài tập 2: Gọi hs đọc yêu cầu
- GV treo bảng phụ ghi sẵn bài 2 yêu cầu suy nghĩ tự điền
- Chữa bài:
a. Tại sao lại điền 312 vào sau 311?
- GV chốt: đây là các số tăng liên tiếp từ 310 đến 319. Mỗi số trong dãy này bằng số đứng ngay trước nó cộng với 1
b. Tại sao lại điền 398 vào sau 399?
- GV chốt: đây là dãy số giảm liên tiếp từ 400 đến 391. Mỗi số trong dãy này bằng số đứng ngay trước nó trừ đi 1.
D. Ôn luyện về so sánh thứ tự số:
Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Cho HS tự làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên bảng; hỏi: Tại sao điền được 303<330)
- Các phần còn lại tương tự.
- Với trường hợp có các phép tính, khi điền dấu có thể giải thích, chẳng hạn:
30 + 100 < 131, 410 - 10 < 400 + 1
243 = 200 + 40 + 3
- Nhận xét
Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề bài, đọc dãy số, tự làm bài. GV hỏi
- Số lớn nhất dãy số trên là số nào? Vì sao?
- Số nào là số bé nhất trong mỗi dãy số trên? Vì sao?
- GV nhận xét tuyên dương.
Bài 5:
- Lưu ý học sinh khá giỏi làm thêm bài tập 5 vào vở.
- Gọi học sinh khá giỏi đọc bài làm của mình.
- Nhận xét
- Vài em nhắc lại
- 4 em lên bảng ghi, dưới lớp ghi vào bảng con .
- 10 HS nối tiếp nhau đọc số.
- HS cả lớp nghe và nhận xét
- HS làm bài và nhận xét bài của bạn
- HS tự làm bài đổi chéo vở kiểm tra
- Viết số thích hợp vào ô trống.:
- Vì số đầu tiên là 310, số thứ 2 là 311. đến 310
311 đến 312. hoặc: vì 310 + 1 = 311, 311 + 1 = 312.
Hoặc số liền sau của 310 là số 311, số liền sau của 311 là 312.
- HS đọc đề bài, suy nghĩ và trả lời theo yêu cầu.
- So sánh rồi điền dấu lớn, dấu bé,dấu bằng.
- 1 em lên bảng làm, lớp làm vào vở
- HS Trả lời
- Số lớn nhất trong dãy số là 735 vì số 735 có số trăm lớn nhất.
- Số 142 vì số 142 có số trăm bé nhất
- Đọc yêu cầu .tự làm bài.
Cả lớp
Khá giỏi
4. Củng cố: - Thi đọc ,viết số nhanh
 







Các ý kiến mới nhất