Dịch trang

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Mời bạn dùng trà

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thanhle.swf Banner_tang_ban_20111.swf VnExpress__Daily_News.swf CHoa_83_jpeg0.jpg Bachokpkenh1403fb7d2.jpg PL_bien_hat.swf Baner_Tet_1.swf Hatinhminhthuong.swf Thiep_chuc_mung_sinh_nhat_2.swf Images_23.jpg Snthanhle.swf Qua_tang_chi_em_ngay_8_3.swf VMai_chucmung831.swf Valentines_day_card_001.jpg Chuc_mung_nam_moi2011.swf Chuc_Mung_Giang_Sinh.swf 20_10_I.swf Chaongaymoi.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của cô giáo Võ Thanh Lê !

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây hoặc xem ở menu Trợ giúp .
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Toán 2_ Tháng 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thanh Lê (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:00' 21-03-2012
    Dung lượng: 502.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 05 – 02 – 2012 Ngày dạy: 06 – 02 – 2012
    TUẦN: 23 MÔN: TOÁN
    TIẾT: 111 BÀI: SỐ BỊ CHIA – SỐ CHIA – THƯƠNG.
    I. Mục đích yêu cầu:
    1. Kiến thức:
    - Nhận biết được số bị chia – số chia – thương.
    2. Kĩ năng:
    - Biết cách tìm kết quả của phép chia.
    + Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2.
    3. Thái độ:
    - Tích cực học tập và thực hành kĩ năng
    II. Chuẩn bị:
    GV: Các thẻ từ ghi sẵn như nội dung bài học trong SGK.
    Số bị chia Số chia Thương
    HS: vở, sách, xem trước bài.
    III. Hoạt động dạy chủ yếu:
    1. Ổn định lớp: Hát
    2. Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 hoc sinh lên bảng làm bài tập sau:
    Điền dấu thích hợp vào ô trống:
    2 x 3 … 2 x 5 10: 2 … 2 x 4 12 …20: 2
    - GV nhận xét và cho điểm hoc sinh
    3. Bài mới: Giới thiệu bài: - Trong giờ học toán hôm nay, các em sẽ biết tên gọi các thành phần và kết quả của phép tính chia.
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    Ghi chú
    
    Giới thiệu “số bị chia - số chia – thương”
    - Viết lên bảng phép tính 6: 2 và yêu cầu hoc sinh tìm kết quả của phép tính này
    - Giới thiệu: Trong phép chia 6: 2 = 3 thì 6 là số bị chia, 2 là số chia, 3 là thương. (Vừa giảng vừa gắn thẻ từ lên bảng)
    - 6 gọi là gì trong phép chia 6: 2 = 3?
    - 2 gọi là gì trong phép chia 6: 2 = 3?
    - 3 gọ là gì trong phép chia 6: 2 = 3?
    - Số bị chia là số như thế nào trong phép chia?
    - Số chia là số như thế nào trong phép chia?

    - Thương là gì?



    - 6 chia 2 bằng 3, 3 là thương trong phép chia 6 chia 2 bằng 3, nên 6: 2 cũng là thương của phép chia này.
    - Hãy nêu thương của phép chia 6: 2 = 3
    - yêu cầu hoc sinh nêu tên gọi các thành phần và kết quả trong phép chia của một số phép chia.
    Luyện tập thực hành
    Bài 1.
    - 1 hoc sinh đọc yêu cầu của bài

    - yêu cầu hoc sinh đọc kĩ bài trong SGK.
    - Viết lên bảng 8: 2 và hỏi: 8 chia 2 được mấy?
    - Hãy nêu tên gọi của các thành phần và kết quả của phép tính chia trên.

    - Vậy ta phải viết các số của phép chia này vào bảng ra sao?
    - yêu cầu học sinh làm bài?


    - Nhận xét và cho điểm hoc sinh.

    Bài 2
    - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
    - yêu cầu hoc sinh tự làm bài vào vở.

    - yêu cầu hoc sinh nhận xét bài trên bảng của bạn, sau đó nhận và cho điểm hoc sinh
    
    - 6 chia 2 bằng 3.

    - Theo dõi bài làm của GV


    - 6 gọi là số bị chia
    - 2 gọi là số chia
    - 3 gọi là thương
    - Là một trong hai thành phần của phép chia(hay là số các phần bằng nhau)
    - Là thành phần thứ hai trong phép chia (hay là số các phần bằng nhau được chia ra từ số bị chia)
    - Thương là kết quả trong phép chia hay cũng chính là giá trị của một phần.
    - Thương là 3; thương là 6: 3





    - Tính rồi điền số thích hợp vào ô tróng.
    - Tự tìm hiểu đề bài
    - 8 chia 2 được 4.
    - Trong phép chia 8: 2 = 4 thì 8 là số bị chia, 2 là số chia, 4 là thương.
    - Viết 8 vào cột số bị chia, 2 vào cột số chia, 4 vào cột thương.
    - 2 hoc sinh làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm bài vào phiếu học tập
    - Gọi hoc sinh nhận xét bài của bạn trên bảng.

    - Tính nhẩm.
    - Gọi 2 hoc sinh làm bài trên bảng lớp, mỗi hoc sinh làm 4 phép tính, hai phép tính nhân và 2 phép tính chia theo từng cặp
    
    
    4. Củng cố: Yêu cầu hoc sinh đọc lại các phép tính chia trong bài, nêu tên gọi của các thành phần và kết quả của từng phép tính.
    5. Dặn dò: Nhận xét giờ học và dặn dò hoc sinh về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài sau.
    Điều chỉnh
     
    Gửi ý kiến