Chào mừng quý vị đến với Website của cô giáo Võ Thanh Lê !
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây hoặc xem ở menu Trợ giúp .
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây hoặc xem ở menu Trợ giúp .
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tiếng Việt 9-12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Đức Thiệu (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:21' 15-07-2010
Dung lượng: 431.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Đức Thiệu (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:21' 15-07-2010
Dung lượng: 431.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 04 – 10 – 2009 Ngày dạy:
TUẦN: 09 MÔN: TIẾNG VIỆT
TIẾT: BÀI: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (TIẾT 1)
I. Mục đích yêu cầu:
:
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu. (phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 35 tiếng/phút).
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài, trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc. Thuộc khoảng 2 đoạn (bài) thơ đã học.
Kĩ năng:
- Bước đầu thuộc bảng chữ cái (BT2). Nhận biết và tìm được một số từ chỉ sự vật (BT3, 4)
- HS khá, giỏi: Đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 35 tiếng/phút).
Thái độ:
- Yêu thích môn học.
II. Chuẩn bị
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc
- Bút dạ + 3, 4 tờ giấy khổ to kẻ sẵn bảng.
III. Hoạt động dạy chủ yếu:
1. Ổn định lớp: Hát
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ghi chú
3.1/ Giới thiệu bài
- Giới thiệu nội dung học tập của tuần 9 (ôn tập môn TV của các em trong 8 tuần vừa qua).
- Giới thiệu mục đích yêu cầu của tiết học.
3.2/ Kiểm tra tập đọc
- Giáo viên cho HS bốc thăm chọn bài tập đọc.
- Cho HS xem lại bài.
- GV nêu 1 câu hỏi trong bài đó.
- GV ghi điểm.
- Lần lượt GV cho HS bốc thăm và đọc.
3.3/ Đọc thuộc lòng bảng chữ cái
- Cho 1 HS đọc thuộc lòng bảng chữ cái
- Cho HS nối tiếp nhau đọc.
- Cho HS đố nhau.
- GV cho từng cặp HS đố nhau viết lên bảng con.
- Cho 1-2 HS đọc lại toàn bộ chữ cái.
3.4/ Xếp từ đã cho vào ô thích hợp trong bảng (viết)
- Cho 1 HS đọc yêu cầu bài 3
- Cho cả lớp đọc thầm lại.
- Cho HS làm bài vào vở.
- Gọi 2 HS lên làm bài ở bảng phụ kẻ sẵn bài 3
GV nhận xét chốt lại lời đúng.
- 8 HS bốc thăm
- Lần lượt từng HS bốc
- HS đọc và trả lời CH
- 8 HS đọc và TLCH
- 1 HS đọc bảng chữ cái
- HS nối tiếp nhau đọc
- 1 HS đọc tên chữ cái
- 1 HS viết chữ cái và ngược lại
- Cả lớp làm vào vở
- 2 HS làm trên bảng
- Cả lớp nhận xét
HS khá, giỏi: Đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 35 tiếng/phút).
Chỉ người
Chỉ đồ vật
Chỉ con vật
Chỉ cây cối
Bạn bè
Bàn
Thỏ
Chuối
Hùng
Xe đạp
Mèo
Xoài
- Cho HS sửa bài
3.5/ Tìm thêm các từ có thể xếp vào các ô trong bảng
- Cho HS viết thêm các từ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối vào vở.
- Cho 2 HS tiếp tục viết thêm từ ở bảng phụ.
- Cho HS đứng tại chỗ đọc bài làm của mình.
- Treo bảng phụ sửa bài.
- Cho những HS làm sai sửa bài.
- Những HS làm bài sai
- Viết thêm từ vào các cột của bài 3
- Lớp nhận xét
- 1, 2 HS đọc bài làm trong vở của mình.
- HS khác nhận xét.
Chỉ người
Chỉ đồ vật
Chỉ con vật
Chỉ cây cối
Bạn bè, Hùng .....
Bàn, xe đạp .......
Thỏ, mèo......
Chuối, xoài.....
Cô, bố, mẹ, ông, bà,
Ghế, tủ, bát, vở.....
Hổ, báo, sư tử, bò,
Na, mít, ổi, nhãn, cam,
Em.......
Dê.......
Táo, hồng.......
- GV thu một số vở chấm.
4. Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
5. Dặn dò: Dặn HS học thuộc lòng 29 chữ cái.
- Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
Ngày soạn: 04 – 10 – 2009 Ngày dạy:
TUẦN: 09 MÔN: TIẾNG
TUẦN: 09 MÔN: TIẾNG VIỆT
TIẾT: BÀI: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (TIẾT 1)
I. Mục đích yêu cầu:
:
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu. (phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 35 tiếng/phút).
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài, trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc. Thuộc khoảng 2 đoạn (bài) thơ đã học.
Kĩ năng:
- Bước đầu thuộc bảng chữ cái (BT2). Nhận biết và tìm được một số từ chỉ sự vật (BT3, 4)
- HS khá, giỏi: Đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 35 tiếng/phút).
Thái độ:
- Yêu thích môn học.
II. Chuẩn bị
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc
- Bút dạ + 3, 4 tờ giấy khổ to kẻ sẵn bảng.
III. Hoạt động dạy chủ yếu:
1. Ổn định lớp: Hát
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ghi chú
3.1/ Giới thiệu bài
- Giới thiệu nội dung học tập của tuần 9 (ôn tập môn TV của các em trong 8 tuần vừa qua).
- Giới thiệu mục đích yêu cầu của tiết học.
3.2/ Kiểm tra tập đọc
- Giáo viên cho HS bốc thăm chọn bài tập đọc.
- Cho HS xem lại bài.
- GV nêu 1 câu hỏi trong bài đó.
- GV ghi điểm.
- Lần lượt GV cho HS bốc thăm và đọc.
3.3/ Đọc thuộc lòng bảng chữ cái
- Cho 1 HS đọc thuộc lòng bảng chữ cái
- Cho HS nối tiếp nhau đọc.
- Cho HS đố nhau.
- GV cho từng cặp HS đố nhau viết lên bảng con.
- Cho 1-2 HS đọc lại toàn bộ chữ cái.
3.4/ Xếp từ đã cho vào ô thích hợp trong bảng (viết)
- Cho 1 HS đọc yêu cầu bài 3
- Cho cả lớp đọc thầm lại.
- Cho HS làm bài vào vở.
- Gọi 2 HS lên làm bài ở bảng phụ kẻ sẵn bài 3
GV nhận xét chốt lại lời đúng.
- 8 HS bốc thăm
- Lần lượt từng HS bốc
- HS đọc và trả lời CH
- 8 HS đọc và TLCH
- 1 HS đọc bảng chữ cái
- HS nối tiếp nhau đọc
- 1 HS đọc tên chữ cái
- 1 HS viết chữ cái và ngược lại
- Cả lớp làm vào vở
- 2 HS làm trên bảng
- Cả lớp nhận xét
HS khá, giỏi: Đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 35 tiếng/phút).
Chỉ người
Chỉ đồ vật
Chỉ con vật
Chỉ cây cối
Bạn bè
Bàn
Thỏ
Chuối
Hùng
Xe đạp
Mèo
Xoài
- Cho HS sửa bài
3.5/ Tìm thêm các từ có thể xếp vào các ô trong bảng
- Cho HS viết thêm các từ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối vào vở.
- Cho 2 HS tiếp tục viết thêm từ ở bảng phụ.
- Cho HS đứng tại chỗ đọc bài làm của mình.
- Treo bảng phụ sửa bài.
- Cho những HS làm sai sửa bài.
- Những HS làm bài sai
- Viết thêm từ vào các cột của bài 3
- Lớp nhận xét
- 1, 2 HS đọc bài làm trong vở của mình.
- HS khác nhận xét.
Chỉ người
Chỉ đồ vật
Chỉ con vật
Chỉ cây cối
Bạn bè, Hùng .....
Bàn, xe đạp .......
Thỏ, mèo......
Chuối, xoài.....
Cô, bố, mẹ, ông, bà,
Ghế, tủ, bát, vở.....
Hổ, báo, sư tử, bò,
Na, mít, ổi, nhãn, cam,
Em.......
Dê.......
Táo, hồng.......
- GV thu một số vở chấm.
4. Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
5. Dặn dò: Dặn HS học thuộc lòng 29 chữ cái.
- Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
Ngày soạn: 04 – 10 – 2009 Ngày dạy:
TUẦN: 09 MÔN: TIẾNG
 







Các ý kiến mới nhất