Chào mừng quý vị đến với Website của cô giáo Võ Thanh Lê !
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây hoặc xem ở menu Trợ giúp .
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây hoặc xem ở menu Trợ giúp .
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Thủ công 3_tháng 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thanh Lê (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:31' 27-12-2011
Dung lượng: 63.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Võ Thanh Lê (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:31' 27-12-2011
Dung lượng: 63.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 11 – 12 – 2011 Ngày dạy: 16 – 12 – 2011
TUẦN: 17 MÔN: THỦ CÔNG
TIẾT: 17 BÀI: CẮT, DÁN CHỮ VUI VẺ (TIẾT 1)
I. Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Biết cách kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ.
Kĩ năng:
- Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ. Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau. Các chữ dán tương đối phẳng, cân đối.
+ Với HS khéo tay: Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ. Các nét chữ thẳng và đều nhau. Chữ dán phẳng, cân đối.
- Biết giữ vệ sinh môi trường lớp học.
Thái độ:
- Yêu thích sản phẩm làm được.
II. Chuẩn bị
- Mẫu chữ VUI VẺ. - Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ.
- Giấy thủ công, thước, kéo, hồ dán, bút chì, giấy trắng.
III. Hoạt động dạy chủ yếu:
1. Ổn định lớp: Hát
2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
3. Bài mới: GV giới thiệu ghi tựa
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ghi chú
Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét.
1. Giáo viên cho học sinh quan sát chữ mẫu và trả lời các câu hỏi sau:
- Chữ VUI VẺ gồm mấy chữ cái? Là những chữ nào?
- Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?
- Nêu lại cách cắt chữ V, chữ U, chữ E, chữ I?
- Giáo viên nhận xét và củng cố cách kẻ, cắt chữ.
Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu.
a. GV treo tranh quy trình giới thiệu các bước:
Bước 1: Kẻ, cắt các chữ cái của chữ VUI VẺ và dấu hỏi.
- Cắt dấu hỏi: Kẻ dấu hỏi trong 1ô vuông hình chữ nhật như hình 2a. Cắt theo đường kẻ, bỏ phần gạch chéo, lật sang mặt màu được dấu hỏi (H2b).
Bước 2: Dán thành chữ VUI VẺ.
- Kẻ một đường chuẩn, sắp xếp các chữ đã cắt trên đường chuẩn.
- Bôi hồ vào mặt kẻ ô của từng chữ và dán vào các vị trí đã ướm. Dán các chữ cái trước, dán dấu hỏi sau.
- Đặt tờ giấy sạch lên trên các chữ vừa dán, miết nhẹ cho các chữ dính phẳng vào vở.
b. Giáo viên nhắc lại cách làm lần nữa rồi y/c 2 học sinh nhắc lại.
c. Giáo viên cho học sinh làm nhóm. Giáo viên chú ý quan sát, giúp đỡ.
- Học sinh quan sát và trả lời:
+ Chữ VUI VẺ gồm 5 chữ cái là 2 chữ V, chữ U, chữ E, chữ I.
+ Khoảng cách giữa các chữ cách nhau 1ô.
+ Vài HS nêu lại: Kích thước, cách kẻ, cắt các chữ V, U, E, I như đã học ở các bài 7, 8, 9, 10.
Giữa các chữ cái trong chữ VUI và chữ VẺ cách nhau 1ô; giữa chữ VUI và chữ VẺ cách nhau 2ô. Dấu hỏi dán trên chữ E (H3).
- 2 học sinh nêu
- Học sinh thực hành theo nhóm.
4. Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
5. Dặn dò: Giáo viên nhận xét tinh thần học tập và kĩ năng thực hành của học sinh. - Giờ học sau mang giấy thủ công, thước, bút chì, kéo, hồ dán để thực hành cắt chữ.
Điều chỉnh bổ sung:
Ngày soạn: 18 – 12 – 2011 Ngày dạy: 23 – 12 – 2011
TUẦN: 18 MÔN: THỦ CÔNG
TIẾT: 18 BÀI: CẮT – DÁN CHỮ VUI VẺ (TIẾT 2)
I. Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Biết cách kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ.
Kĩ năng:
- Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ. Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau. Các chữ dán tương đối phẳng, cân đối.
+ Với HS khéo tay: Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ. Các nét chữ thẳng và đều nhau. Chữ dán phẳng, cân đối.
- Biết giữ vệ sinh môi trường lớp học.
Thái độ:
- Yêu thích sản phẩm làm được.
II. Chuẩn bị
- Mẫu chữ VUI VẺ. - Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ.
- Giấy thủ công, thước, kéo, hồ dán, bút chì, giấy trắng.
III. Hoạt động dạy chủ yếu:
TUẦN: 17 MÔN: THỦ CÔNG
TIẾT: 17 BÀI: CẮT, DÁN CHỮ VUI VẺ (TIẾT 1)
I. Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Biết cách kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ.
Kĩ năng:
- Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ. Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau. Các chữ dán tương đối phẳng, cân đối.
+ Với HS khéo tay: Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ. Các nét chữ thẳng và đều nhau. Chữ dán phẳng, cân đối.
- Biết giữ vệ sinh môi trường lớp học.
Thái độ:
- Yêu thích sản phẩm làm được.
II. Chuẩn bị
- Mẫu chữ VUI VẺ. - Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ.
- Giấy thủ công, thước, kéo, hồ dán, bút chì, giấy trắng.
III. Hoạt động dạy chủ yếu:
1. Ổn định lớp: Hát
2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
3. Bài mới: GV giới thiệu ghi tựa
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ghi chú
Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét.
1. Giáo viên cho học sinh quan sát chữ mẫu và trả lời các câu hỏi sau:
- Chữ VUI VẺ gồm mấy chữ cái? Là những chữ nào?
- Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?
- Nêu lại cách cắt chữ V, chữ U, chữ E, chữ I?
- Giáo viên nhận xét và củng cố cách kẻ, cắt chữ.
Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu.
a. GV treo tranh quy trình giới thiệu các bước:
Bước 1: Kẻ, cắt các chữ cái của chữ VUI VẺ và dấu hỏi.
- Cắt dấu hỏi: Kẻ dấu hỏi trong 1ô vuông hình chữ nhật như hình 2a. Cắt theo đường kẻ, bỏ phần gạch chéo, lật sang mặt màu được dấu hỏi (H2b).
Bước 2: Dán thành chữ VUI VẺ.
- Kẻ một đường chuẩn, sắp xếp các chữ đã cắt trên đường chuẩn.
- Bôi hồ vào mặt kẻ ô của từng chữ và dán vào các vị trí đã ướm. Dán các chữ cái trước, dán dấu hỏi sau.
- Đặt tờ giấy sạch lên trên các chữ vừa dán, miết nhẹ cho các chữ dính phẳng vào vở.
b. Giáo viên nhắc lại cách làm lần nữa rồi y/c 2 học sinh nhắc lại.
c. Giáo viên cho học sinh làm nhóm. Giáo viên chú ý quan sát, giúp đỡ.
- Học sinh quan sát và trả lời:
+ Chữ VUI VẺ gồm 5 chữ cái là 2 chữ V, chữ U, chữ E, chữ I.
+ Khoảng cách giữa các chữ cách nhau 1ô.
+ Vài HS nêu lại: Kích thước, cách kẻ, cắt các chữ V, U, E, I như đã học ở các bài 7, 8, 9, 10.
Giữa các chữ cái trong chữ VUI và chữ VẺ cách nhau 1ô; giữa chữ VUI và chữ VẺ cách nhau 2ô. Dấu hỏi dán trên chữ E (H3).
- 2 học sinh nêu
- Học sinh thực hành theo nhóm.
4. Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.
5. Dặn dò: Giáo viên nhận xét tinh thần học tập và kĩ năng thực hành của học sinh. - Giờ học sau mang giấy thủ công, thước, bút chì, kéo, hồ dán để thực hành cắt chữ.
Điều chỉnh bổ sung:
Ngày soạn: 18 – 12 – 2011 Ngày dạy: 23 – 12 – 2011
TUẦN: 18 MÔN: THỦ CÔNG
TIẾT: 18 BÀI: CẮT – DÁN CHỮ VUI VẺ (TIẾT 2)
I. Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Biết cách kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ.
Kĩ năng:
- Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ. Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau. Các chữ dán tương đối phẳng, cân đối.
+ Với HS khéo tay: Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ. Các nét chữ thẳng và đều nhau. Chữ dán phẳng, cân đối.
- Biết giữ vệ sinh môi trường lớp học.
Thái độ:
- Yêu thích sản phẩm làm được.
II. Chuẩn bị
- Mẫu chữ VUI VẺ. - Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ.
- Giấy thủ công, thước, kéo, hồ dán, bút chì, giấy trắng.
III. Hoạt động dạy chủ yếu:
 







Các ý kiến mới nhất