Dịch trang

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Mời bạn dùng trà

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thanhle.swf Banner_tang_ban_20111.swf VnExpress__Daily_News.swf CHoa_83_jpeg0.jpg Bachokpkenh1403fb7d2.jpg PL_bien_hat.swf Baner_Tet_1.swf Hatinhminhthuong.swf Thiep_chuc_mung_sinh_nhat_2.swf Images_23.jpg Snthanhle.swf Qua_tang_chi_em_ngay_8_3.swf VMai_chucmung831.swf Valentines_day_card_001.jpg Chuc_mung_nam_moi2011.swf Chuc_Mung_Giang_Sinh.swf 20_10_I.swf Chaongaymoi.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của cô giáo Võ Thanh Lê !

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây hoặc xem ở menu Trợ giúp .
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    T tháng 1-2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thanh Lê (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:38' 16-01-2014
    Dung lượng: 772.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 18 – 08 – 2013 Ngày dạy: 19 – 08 – 2013
    TUẦN: 01 MÔN: TOÁN
    TIẾT: 01 ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
    I. Mục đích yêu cầu:
    1. Kiến thức:
    - Biết đếm, đọc, viết các số đến 100.
    - Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau.
    + Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3.
    2. Kĩ năng:- Rèn kỹ năng đếm, đọc các số có hai chữ số một cách thành thạo.
    3. Thái độ:- Giáo dục tính cẩn thận khi tính toán. Tích cực học tập và thực hành kĩ năng
    II. Chuẩn bị
    GV: - Viết nội dung bài 1 lên bảng phụ
    III. Hoạt động dạy học
    1. Ổn định lớp: Hát
    2. Kiểm tra bài cũ: Ôn một số kiến thức lớp 1
    3. Bài mới: Giới thiệu: Giới thiệu chương trình, hướng dẫn cách học và giới thiệu bài mới.
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    Ghi chú
    
    a/ Ôn tập các số trong phạm vi 10
    - Hãy nêu các số từ 0 đến 10


    - Hãy nêu các số từ 10 về 0

    - Gọi 1 HS lên bảng viết các số từ 0 đến 10, yêu cầu cả lớp làm bài vào vở bài tập.
    - Có bao nhiêu số có một chữ số? Kể tên các số đó. Số bé nhất là số nào? Số lớn nhất có một chữ số là số nào?
    - Yêu cầu các câu trả lời trên.
    - Số 10 có mấy chữ số?

    b/ Ôn tập các số có 2 chữ số
    Trò chơi: Cùng nhau lập bảng số
    - GV chia lớp thành 5 đội chơi, các đội thi nhau điền nhanh điền đúng các số còn thiếu vào băng giấy. Đội nào xong trước, điền đúng, dán đúng là đội thắng cuộc.
    Bài 2:
    - Sau khi HS chơi xong trò chơi, GV cho các em từng đội đếm các số của đội mình hoặc đội bạn theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn.
    - Số bé nhất có 2 chữ số là số nào?
    - Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
    - Yêu cầu HS tự làm bài trong vở.
    c/. Ôn tập về số liền trước, số liền sau

    39
    
    
    - Vẽ lên bảng các ô như sau:
    - Số liền trước của 39 là số nào?
    - Em làm thế nào để tìm ra 38?
    - Số liền sau của 39 là số nào?
    - Số liền trước và số liền sau của 1 số hơn kém số ấy bao nhiêu đơn vị?
    - Yêu cầu HS tự làm bài trong vở (phần b, c).
    - Gọi HS chữa bài.



    - Yêu cầu HS đọc kết quả.
    
    - 10 HS nối tiếp nhau nêu: Không, một, hai, ..., mười. Sau đó 3 HS nêu lại.
    3 HS lần lượt đếm ngược: mười, chín, …, không.
    - Làm bài tập trên bảng và trong vở bài tập
    - Có 10 số có 1 chữ số là: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 - Số 0 - Số 9

    HS nhắc lại
    - Số 10 có 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 0


    -Làm theo yêu cầu




    - HS đếm



    - Số 10 (3 HS trả lời)
    - Số 99 (3 HS trả lời)



    - Số 38 (3 HS trả lời)

    - Lấy 39 trừ đi 1 được 38.
    - Số 40.
    - Vì 39 + 1 = 40.
    - 1 đơn vị
    - HS làm bài

    - HS chữa bài trên bảng lớp bằng cách điền vào các ô trống để có kết quả như sau:
    98
    99
    100
    
    89
    90
    91
    
    - Số liền trước của 99 là 98. Số liền sau của 99 là 100.
    GV quan sát phát hiện HS khá, giỏi.
    
    4. Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài. Trò chơi thi điền nhanh số vào ô trống.
    5. Dặn dò: Dặn HS về tập đếm từ 10 đến 99 - Nhận xét tiết học.
    Điều chỉnh bổ sung:

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Ngày soạn: 18 – 08 – 2013 Ngày dạy: 20 – 08 – 2013
    TUẦN: 01 MÔN: TOÁN
    TIẾT: 02 ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
     
    Gửi ý kiến