Chào mừng quý vị đến với Website của cô giáo Võ Thanh Lê !
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây hoặc xem ở menu Trợ giúp .
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây hoặc xem ở menu Trợ giúp .
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
bang_chia_7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hữu Phong
Ngày gửi: 14h:50' 13-08-2010
Dung lượng: 495.0 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Trần Hữu Phong
Ngày gửi: 14h:50' 13-08-2010
Dung lượng: 495.0 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
1
Môn Toán Lớp 3
Bảng chia 7
Giáo viên : Đinh Thanh Loan
2
7 x 2 = 14
14 : 7 = 2
3
7 x 3 = 21
21 : 7 = 3
4
Bảng chia 7
7 x 3 = 21
21 : 7 = 3
7 x 1 = 7
7 x 2 = 14
7 x 3 = 21
7 x 4 = 28
7 x 5 = 35
7 x 6 = 42
7 x 7 = 49
7 x 8 = 56
7 x 9 = 63
7 x10= 70
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
21 : 3 = 7
5
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
18 : 7 = 6
49 : 7 = 7
24 : 7 = 8
63 : 7 = 9
30 : 7 = 10
1
14
3
28
5
42
7
56
9
70
6
Bảng chia 7
7
2
21
4
35
6
49
8
63
10
7
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
8
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
9
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
10
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
Bảng chia 7
11
Bài 1: Tính nhẩm.
28 : 7 =
14 : 7 =
49 : 7 =
70 : 7 =
56 : 7 =
35 : 7 =
4
2
7
10
8
5
21 : 7 =
63 : 7 =
7 : 7 =
42 : 7 =
42 : 6 =
0 : 7 =
3
9
1
6
7
0
0 : 7 = 0
12
Bài 2: Tính nhẩm.
7 ? 5 =
35 : 7 =
35 : 5 =
7 ? 2 =
14 : 7 =
14 : 2 =
35
5
7
14
2
7
Từ phép nhân, khi ta lấy tích chia cho thừa số này thì được thừa số kia.
13
Bài 3:
Có 56 h?c sinh x?p thnh 7 hng. H?i m?i hng có bao nhiêu học sinh?
Bài 4:
Có 56 h?c sinh x?p thnh các hng, mỗi hàng có 7 học sinh. H?i xếp được bao nhiêu hàng?
Tóm tắt:
7 hàng : 56 học sinh
1 hàng : ? học sinh
Tóm tắt:
7 học sinh : 1 hàng
56 học sinh : ? hàng
14
Bài 3:
Có 56 h?c sinh x?p thnh 7 hng.
H?i m?i hng có bao nhiêu học sinh?
Số học sinh ở mỗi hàng có là:
56 : 7 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 học sinh.
Bài giải
15
Bài 4:
Có 56 h?c sinh x?p thnh các hng, mỗi hàng có 7 học sinh. H?i xếp được bao nhiêu hàng?
56 học sinh xếp được số hàng là:
56 : 7 = 8 (hàng)
Đáp số: 8 hàng.
Bài giải
16
Hãy đọc thuộc bảng chia 7?
17
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
Môn Toán Lớp 3
Bảng chia 7
Giáo viên : Đinh Thanh Loan
2
7 x 2 = 14
14 : 7 = 2
3
7 x 3 = 21
21 : 7 = 3
4
Bảng chia 7
7 x 3 = 21
21 : 7 = 3
7 x 1 = 7
7 x 2 = 14
7 x 3 = 21
7 x 4 = 28
7 x 5 = 35
7 x 6 = 42
7 x 7 = 49
7 x 8 = 56
7 x 9 = 63
7 x10= 70
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
21 : 3 = 7
5
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
18 : 7 = 6
49 : 7 = 7
24 : 7 = 8
63 : 7 = 9
30 : 7 = 10
1
14
3
28
5
42
7
56
9
70
6
Bảng chia 7
7
2
21
4
35
6
49
8
63
10
7
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
7
14
21
28
35
42
49
56
63
70
8
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
9
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
10
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
Bảng chia 7
11
Bài 1: Tính nhẩm.
28 : 7 =
14 : 7 =
49 : 7 =
70 : 7 =
56 : 7 =
35 : 7 =
4
2
7
10
8
5
21 : 7 =
63 : 7 =
7 : 7 =
42 : 7 =
42 : 6 =
0 : 7 =
3
9
1
6
7
0
0 : 7 = 0
12
Bài 2: Tính nhẩm.
7 ? 5 =
35 : 7 =
35 : 5 =
7 ? 2 =
14 : 7 =
14 : 2 =
35
5
7
14
2
7
Từ phép nhân, khi ta lấy tích chia cho thừa số này thì được thừa số kia.
13
Bài 3:
Có 56 h?c sinh x?p thnh 7 hng. H?i m?i hng có bao nhiêu học sinh?
Bài 4:
Có 56 h?c sinh x?p thnh các hng, mỗi hàng có 7 học sinh. H?i xếp được bao nhiêu hàng?
Tóm tắt:
7 hàng : 56 học sinh
1 hàng : ? học sinh
Tóm tắt:
7 học sinh : 1 hàng
56 học sinh : ? hàng
14
Bài 3:
Có 56 h?c sinh x?p thnh 7 hng.
H?i m?i hng có bao nhiêu học sinh?
Số học sinh ở mỗi hàng có là:
56 : 7 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 học sinh.
Bài giải
15
Bài 4:
Có 56 h?c sinh x?p thnh các hng, mỗi hàng có 7 học sinh. H?i xếp được bao nhiêu hàng?
56 học sinh xếp được số hàng là:
56 : 7 = 8 (hàng)
Đáp số: 8 hàng.
Bài giải
16
Hãy đọc thuộc bảng chia 7?
17
Bảng chia 7
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
 







Các ý kiến mới nhất